1. QUY TRÌNH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Nội dung kiểm tra/

Content inspection

Xuất xứ/Origin

Quy trình lấy mẫu/Sampling process

Quy trình kiểm soát chất lượng / Process quality control

Đơn vị thực hiện/Implementation units

Tần suất/

Frequency

Khối lượng/ Weight

Tần suất/ Frequency

Tính chất mẫu/ sample characteristics

Chỉ tiêu kiểm tra/Inspection criteria

Phương pháp thử/ Test methods

Mức phù hợp/Appropriate

·Cát/

Sand

Tân Châu hoặc tương đương/ Tan Chau or Equivalent

250 m3

/mẫu.

250 m3

/sample

20 kg

250 m3

/mẫu.

250 m3

/sample

Mẫu đôi (chia làm hai mẫu)

Sample pairs

-Khối lượng riêng

Density

-Khối lượng thể tích

Volume Density

-Độ ẩm

Moisture content

-Hàm lượng bùn sét

Clay content

-Thành phần hạt và modul độ lớn

Particle size distribution and finess modul

-TCVN 7572 : 2006

 

-≤ 1.5%

Không đậm hơn màu chuẩn/ not darker than the standard colour

-2.1 ≤ M ≤ 3.5

Một mẫu thử nghiệm tại TT thử nghiệm bên ngoài và một mẫu thử nghiệm tại nhà máy Đồng Tâm Phước.

Test at Đongtams Lab and other Lab (LAS)

Đá/

Aggregate

Hoá An hoặc tương đương

Hóa An or Equivalent

350 m3

/mẫu

350 m3

/sample

20 kg

350 m3

/mẫu

350 m3

/sample

Mẫu đôi (chia làm hai mẫu)

Sample pairs

-Khối lượng riêng

Density

-Khối lượng thể tích

Volume Density

-Độ ẩm

Moisture content

-Hàm lượng bùn sét

Clay content

-Hàm lượng thoi dẹt

Flat diamond content

-Thành phần hạt

Particle size component

-TCVN 7572 : 2006

 

-- ≤ 1%
-- ≤ 15%

- Nằm trong biểu đồ/ in chart

Một mẫu thử nghiệm tại TT thử nghiệm bên ngoài và một mẫu thử nghiệm tại nhà máy Đồng Tâm Phước.

Test at Đongtams Lab and other Lab (LAS)

·Xi măng

Cement

Nghi Sơn hoặc tương đương

Nghi Sơn or Equivalent

-

-

-

-

-

-

-TCVN 6260: 2009

Phiếu chứng nhận chất lượng của xi măng Nghi Sơn (Quatest 3)/

Quality Certificate of Nghi Sơn cement

·Phụ gia

Additives

Basf VN

-

-

-

-

-

TCXDVN 325 : 2004

- TCXDVN 325 : 2004

Phiếu chứng nhận chất lượng của Basf

Quality Certificate of Basf VN

·Thép đai

Wire steel

Việt Nam

50 tấn/mẫu

50 ton

/sample

p

2m

50 tấn/mẫu

50 ton

/sample

Mẫu đôi

Sample pairs

-Đường kính

Diameter

-Độ giãn dài tương đối

Relative elongation

-Giới hạn chảy

Yield Strength

-Giới hạn bền

Tensile strength

 

ISO 8692 : 1998

3.0 mm

≥ 270 MPa

≥ 360 MPa

Một mẫu thử nghiệm tại TT thử nghiệm bên ngoài và một mẫu thử nghiệm tại nhà máy Đồng Tâm Phước.

Test at Đongtams Lab and other Lab (LAS)

· PC Bar

Trung Quốc/ Chine

50 tấn/mẫu

50 ton

/sample

2m

50 tấn/mẫu

50 ton

/sample

Mẫu đôi

Sample pairs

-Đường kính

Diameter

-Độ giãn dài tương đối

Relative elongation

-Giới hạn chảy

Yield Strength

-Giới hạn bền
-Tensile strength

 

ISO 8692 : 1998

7.1 mm

≥ 1275 MPa

≥ 1420 MPa

MMột mẫu thử nghiệm tại TT thử nghiệm bên ngoài và một mẫu thử nghiệm tại nhà máy Đồng Tâm Phước.

Test at Đongtams Lab and other Lab (LAS)

·Kiểm tra đúc mẫu bê tông

Concrete casting

-

20 m3/tổ mẫu

20 m3/sample

20 m3/tổ mẫu

 

150 x 150 x 150 (mm)

-Kiểm tra độ sụt/ Slum
-Kiểm tra cường độ nén (Mác thiết kế)/ Compressive strength

 

TCVN 3115 – 1993

TCVN 3118 – 1993

-Từ 2 – 6 cm
-M80/ 7day

(Khi đạt 7 ngày không thử 28 ngày)

Một mẫu thử nghiệm tại tại TT thử nghiệm bên ngoài , một mẫu thử nghiệm tại nhà máy Hưng Long Phước, một mẫu lưu tại nhà máy.

Test at Hung Long Phuoc’s Lab and other Lab (LAS)

·Kiểm tra cọc thành phẩm.

Cheks Pile

 

Ca sản xuất

Production shift

 

100%

Từng cọc

Each pile

-Ngoại quan (hình dạng, bề mặt, nhãn cọc…)

Shape of pile

-Kích thước cọc (chiều dài, bề dày lớp bê tông, đường kính)

Pile size

 

TCVN 7888 : 2008

TCXD 286 : 2003

 

-TCVN 7888 : 2014
-TCXD 286 : 2003

Một mẫu thử nghiệm tại TT thử nghiệm bên ngoài và một mẫu thử nghiệm tại nhà máy Đồng Tâm Phước.

Test at Đongtams Lab and other Lab (LAS)

2. CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐÁ

Tên công trình:

 

Đơn vị yêu cầu:

KHVT

Tên mẫu:

ĐÁ 1 X 2

Nguồn gốc:

HÓA AN

Ngày thí nghiệm:

03/05/2017

TÍNH CHẤT CƠ LÝ

Chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn thí nghiệm

Đơn vị tính

Kết quả

Khối lượng riêng

TCVN 7572-2006

g/cm3

2.78

Khối lượng thể tích

TCVN 7572-2006

g/cm3

1510

Độ ẩm

TCVN 7572-2006

%

1.40

Hàm lượng bụi bùn sét

TCVN 7572-2006

%

0.90

Độ nén dập

TCVN 7572-2006

%

6.87

Hàm lượng thoi dẹt

TCVN 7572-2006

%

14.23

Thành phần hạt

TCVN 7572-2006

 

Xem biểu đồ

Mắt sàng

25mm

19mm

9.5mm

4.75mm

Pan

Sót sàng 0.0 195.0 1979.0 679.0 147.0

% Sót sàng

0.00

6.50

65.97

22.63

4.90

% Tích Lũy

0.00

6.50

72.47

95.10

100.0

% Lọt sàng

100.0

93.5

34.0

4.9

0.0

ASTM C33

100.0

90-100

20-55

0-10

0-5

 

OK

OK

OK

OK

OK

Picture2

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CÁT

Nguồn gốc

CÁT TÂN CHÂU

Ngày thí nghiệm

03/05/2017

Công trình

 

Địa điểm

 

Đơn vị yêu cầu

P.KHVT

KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

STT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả

1

Khối lượng riêng

g/cm3

TCVN 7572 : 2006

2.68

2

Khối lượng thể tích xốp

Kg/m3

TCVN 7572 : 2006

1460

3

Độ ẩm

%

TCVN 7572 : 2006

4.20

4

Hàm lượng bụi, bùn, sét

%

TCVN 7572 : 2006

0.80

5

Thành phần hạt, modul

 

ASTM C 136-96

2.53

Mắt sàng

No.4

No.8

No.16

No.30

No.50

No.10

4.75mm

2.36mm

1.18mm

0.6mm

0.3mm

0.15mm

Sót sàng

18

93

115

209

421

139

Lọt sàng

982

889

774

565

144

5

% Sót sàng

1.8

9.3

11.5

20.9

42.1

13.9

% Lọt sàng

98.2

90.7

79.2

58.3

16.2

2.3

% Tích lũy

1.8

9.3

20.8

41.7

83.8

97.7

ASTM C33

95-100

80-100

50-85

25-60

10-30

2-10

 

OK

OK

OK

OK

OK

OK

Modul độ lớn

2.53

Thanh phan hat cua cat
KẾT QUẢ THỬ THÉP ĐAI 4.0 mm
STT
No
Tên chỉ tiêu Kết quả thử nghiệm/ Test result
Specifications Mẫu 1
Sample 1
Mẫu 2
Sample 2
Mẫu 3
 Sample 3
THỬ KÉO THÉP/ TENSILE TEST
1 Đường kính thép/ Diameter mm 4.04 4.10 4.09
2 Diện tích mặt cắt ngang danh định mm2 12.80 13.20 13.10
  Cross nominal sectional area        
3 Lực kéo chảy/ Yield load N 42,000 42,900 41,900
4 Giới hạn chảy/ Yield strength N/mm2 3,281 3,250 3,198
5 Lực kéo đứt/ Tensile load N 48,000 49,000 48,500
6 Giới hạn bền/ Tensile strength N/mm2 3,750 3,712 3,702
7 Độ dãn dài tương đối/ Elongation % 6 7 6
KẾT QUẢ THỬ THÉP PC BAR 9.0 mm
STT
No
Tên chỉ tiêu
Specifications
Kết quả thử nghiệm/ Test result
Mẫu 1
Sample 1
Mẫu 2
Sample 2
Mẫu 3
 Sample 3
THỬ KÉO THÉP/ TENSILE TEST
1 Đường kính thép/ Diameter mm 4.04 4.10 4.09
2 Diện tích mặt cắt ngang danh định mm2 12.80 13.20 13.10
  Cross nominal sectional area        
3 Lực kéo chảy/ Yield load N 42,000 42,900 41,900
4 Giới hạn chảy/ Yield strength N/mm2 3,281 3,250 3,198
5 Lực kéo đứt/ Tensile load N 48,000 49,000 48,500
6 Giới hạn bền/ Tensile strength N/mm2 3,750 3,712 3,702
7 Độ dãn dài tương đối/ Elongation % 6 7 6
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây